Từ
美誉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
美誉 (měi yù) là một từ tiếng Trung: danh tiếng tốt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 美誉
名 danh từ
danh tiếng tốt
这家餐厅在当地享有很高的美誉。
Nhà hàng này có danh tiếng rất tốt ở địa phương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
美 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
誉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
兴 là bộ thủ trong 2 chữ
言 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét