Từ

鲜美 (xiān měi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

鲜美 (xiān měi) là một từ tiếng Trung: tươi ngon. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 鲜美

形 xíng tính từ

tươi ngon

这道海鲜汤味道鲜美。

zhè dào hǎi xiān tāng wèi dào xiān měi

Súp hải sản này vừa tươi vừa ngon.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

鲜 xiān — tươi, ngon do sự tươi mới

美 měi — ngon, đẹp về hương vị

Cấu trúc & nét viết
1 鲜 xiān — vừa mới giết mổ hoặc thu hoạch; tươi
Xpinyin

鲜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 美 měi — đẹp; xinh (trái nghĩa với "丑")

美 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét