Từ
奔跑 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
奔跑 (bēn pǎo) là một từ tiếng Trung: chạy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 奔跑
动 động từ
chạy
孩子们在操场上奔跑。
Bọn trẻ đang chạy trên sân chơi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
奔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
卉 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
跑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
包 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét