Từ
就诊 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
就诊 (jiù zhěn) là một từ tiếng Trung: đi khám bệnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 就诊
动 động từ
đi khám bệnh
他感冒了,应该去医院就诊。
Anh ấy bị cảm và nên đến bệnh viện khám bệnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
就 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
京 là bộ thủ trong 8 chữ
尤 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
诊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
㐱 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét