Từ

就诊 (jiù zhěn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

就诊 (jiù zhěn) là một từ tiếng Trung: đi khám bệnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 就诊

动 dòng động từ

đi khám bệnh

他感冒了,应该去医院就诊。

tā gǎn mào le yīng gāi qù yī yuàn jiù zhěn

Anh ấy bị cảm và nên đến bệnh viện khám bệnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

就 jiù — đến, tìm

诊 zhěn — khám bệnh, chẩn đoán

Cấu trúc & nét viết
1 就 jiù — tiến lại gần; tiếp cận

就 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 诊 zhěn — khám bệnh để chẩn đoán tình trạng bệnh nhân

诊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
2.2 㐱 zhěn — tóc dày và đen
㐱 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét