Từ
软弱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
软弱 (ruǎn ruò) là một từ tiếng Trung: yếu đuối. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 软弱
形 tính từ
yếu đuối
他性格太软弱,不敢说出自己的想法。
Tính cách của anh ấy quá yếu đuối, không dám nói ra suy nghĩ của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
软 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
弱 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét