Từ

减弱 (jiǎn ruò) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

减弱 (jiǎn ruò) là một từ tiếng Trung: suy yếu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 减弱

动 dòng động từ

suy yếu

台风的强度逐渐减弱。

tái fēng de qiáng dù zhú jiàn jiǎn ruò

Cường độ của bão đang dần suy yếu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

减 jiǎn — giảm, làm giảm

弱 ruò — yếu, trở nên yếu

Cấu trúc & nét viết
1 减 jiǎn — bớt, lấy đi một phần từ tổng thể

减 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 咸 xián — (văn viết) đều; tất cả (phó từ văn ngôn)
咸 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 弱 ruò — yếu về sức lực hay thế lực (trái nghĩa với 强)
弱 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét