Từ
弱势 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
弱势 (ruò shì) là một từ tiếng Trung: thế yếu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 弱势
名 danh từ
thế yếu
我们要保护弱势群体的权益。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của các nhóm yếu thế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
弱 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
势 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
执 là bộ thủ trong 4 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét