Từ

待遇 (dài yù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

待遇 (dài yù) là một từ tiếng Trung: đãi ngộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 待遇

名 míng danh từ

đãi ngộ

我们公司提供优厚的待遇。

wǒ men gōng sī tí gōng yōu hòu de dài yù

Công ty chúng tôi cung cấp đãi ngộ hậu hĩnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

待 dài — đối đãi

遇 yù — sự đối xử nhận được

Cấu trúc & nét viết
1 待 dài — chờ; đợi
Xpinyin

待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 遇 yù — gặp gỡ, chạm trán, tình cờ gặp

遇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét