Từ
待遇 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
待遇 (dài yù) là một từ tiếng Trung: đãi ngộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 待遇
名 danh từ
đãi ngộ
我们公司提供优厚的待遇。
Công ty chúng tôi cung cấp đãi ngộ hậu hĩnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
遇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
禺 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét