Chữ
矩
矩
HSK 6
- 1. thước vuông dùng để vẽ góc vuông hoặc hình chữ nhật
- 2. quy tắc; phép tắc; chuẩn mực
- 3. hình chữ nhật; hình vuông
- 4. họ
Từ dùng 矩 như jǔ (1)
Cấu trúc & nét viết
矩
— thước vuông dùng để vẽ góc vuông hoặc hình chữ nhật
矩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 5
巨 là bộ thủ trong 6 chữ
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét