Từ
知觉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
知觉 (zhī jué) là một từ tiếng Trung: tri giác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 知觉
名 danh từ
tri giác
他对颜色的知觉很敏锐。
Tri giác về màu sắc của anh ấy rất nhạy bén.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
知 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
觉 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét