Từ
须知 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
须知 (xū zhī) là một từ tiếng Trung: thông báo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 须知
名 danh từ
thông báo
请仔细阅读安全须知。
Vui lòng đọc kỹ thông báo an toàn.
动 động từ
cần biết
你须知这件事很重要。
Bạn cần biết việc này rất quan trọng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
须 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
知 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét