Từ

修补 (xiū bǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

修补 (xiū bǔ) là một từ tiếng Trung: sửa chữa, vá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 修补

动 dòng động từ

sửa chữa, vá

他在修补破损的衣服。

tā zài xiū bǔ pò sǔn de yī fu

Anh ấy đang vá quần áo bị rách.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

修 xiū — sửa chữa, phục hồi

补 bǔ — vá, bù đắp, bổ sung

Cấu trúc & nét viết
1 修 xiū — trang trí, chỉnh trang cho gọn gàng đẹp đẽ

修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 补 bǔ — vá, sửa chữa thứ gì đó bị hỏng

补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét