Từ
修补 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
修补 (xiū bǔ) là một từ tiếng Trung: sửa chữa, vá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 修补
动 động từ
sửa chữa, vá
他在修补破损的衣服。
Anh ấy đang vá quần áo bị rách.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét