Từ
装修 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
装修 (zhuāng xiū) là một từ tiếng Trung: trang trí và cải tạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 装修
动 động từ
trang trí và cải tạo
我们打算明年装修房子。
Chúng tôi dự định cải tạo nhà vào năm tới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
装 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét