Từ
保修 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
保修 (bǎo xiū) là một từ tiếng Trung: bảo hành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 保修
动 động từ
bảo hành
这个产品保修一年。
Sản phẩm này có bảo hành một năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
保 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
呆 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét