Từ
修建 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
修建 (xiū jiàn) là một từ tiếng Trung: xây dựng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 修建
动 động từ
xây dựng
政府计划修建一座新桥。
Chính phủ có kế hoạch xây dựng một cây cầu mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
建 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
廴 là bộ thủ trong 3 chữ
聿 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét