Từ
修复 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
修复 (xiū fù) là một từ tiếng Trung: sửa chữa, khôi phục. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 修复
动 động từ
sửa chữa, khôi phục
他花了一个月修复这辆老车。
Anh ấy đã dành một tháng để sửa chữa chiếc xe cũ này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
复 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét