Từ
维修 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
维修 (wéi xiū) là một từ tiếng Trung: sửa chữa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 维修
动 động từ
sửa chữa
他在维修汽车。
Anh ấy đang sửa xe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
维 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét