Từ
压岁钱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
压岁钱 (yā suì qián) là một từ tiếng Trung: tiền lì xì. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 压岁钱
名 danh từ
tiền lì xì
过年的时候,长辈会给小孩压岁钱。
Vào dịp Tết, người lớn tuổi sẽ cho trẻ em tiền lì xì.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
压 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét
岁 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
钱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét