Từ
值钱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
值钱 (zhí qián) là một từ tiếng Trung: có giá trị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 值钱
形 tính từ
có giá trị
这件古董很值钱。
Đồ cổ này rất có giá trị.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
值 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
直 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
钱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét