Từ
零钱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
零钱 (líng qián) là một từ tiếng Trung: tiền lẻ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 零钱
名 danh từ
tiền lẻ
你有零钱吗?
Bạn có tiền lẻ không?
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
钱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét