Từ
岁月 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
岁月 (suì yuè) là một từ tiếng Trung: tuổi tháng; thời gian. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 岁月
名 danh từ
tuổi tháng; thời gian
岁月不饶人。
Tuổi tháng không tha ai.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
岁 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
月 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét