Từ

压抑 (yā yì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

压抑 (yā yì) là một từ tiếng Trung: đè nén, kìm nén. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 压抑

动 dòng động từ

đè nén, kìm nén

不要压抑你的情绪,要学会表达。

bú yào yā yì nǐ de qíng xù yào xué huì biǎo dá

Đừng đè nén cảm xúc của bạn, hãy học cách bày tỏ chúng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

压 yā — ép, đè

抑 yì — kìm, kiềm chế

Cấu trúc & nét viết
1 压 yā — ép xuống vật thể (thường từ trên xuống)

压 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 土 tǔ — đất (hỗn hợp cát, bùn, v.v. trên mặt đất)
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
坝 bà đập hoặc đê ngăn hoặc bảo vệ dòng sông 坟 fén mộ đất; nấm mồ 坠 zhuì rơi; ngã xuống 坦 tǎn bằng phẳng và rộng 坪 píng bãi đất bằng phẳng 坷 kě (văn viết) dùng trong '坎坷': ① (đường) gồ ghề, lồi lõm (trái với '平坦'); ② nghĩa bóng: gian nan, trắc trở; không thuận lợi; không đạt chí 垄 lǒng luống đất trên ruộng để trồng cây 垒 lěi tường phòng thủ hoặc công sự trong doanh trại quân sự cổ đại 垦 kěn khai hoang, vỡ đất hoang để canh tác 垫 diàn chèn, lót hoặc đệm thứ gì đó để nâng cao, làm dày thêm, làm phẳng hoặc cách ly 垮 kuǎ sụp đổ, đổ sập 堕 duò rơi xuống, sa xuống 堡 bǎo pháo đài; đồn lũy 堤 dī đê; công trình đắp đất đá dọc theo sông, hồ hoặc biển để ngăn nước 堪 kān có thể; đủ sức; xứng đáng 塌 tā sụp đổ, sụt lún 塘 táng đê, bờ đắp 墅 shù biệt thự; nhà vườn để nghỉ dưỡng (thường ở ngoại ô hoặc nơi có cảnh đẹp) 墓 mù mộ; phần mộ 墟 xū phế tích; nơi hoang tàn từng có người ở 墨 mò thỏi mực (làm từ bồ hóng hoặc khói thông); cũng chỉ mực lỏng mài ra từ thỏi mực với nước 寺 sì cơ quan chính phủ thời cổ đại 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 杜 dù cây lê birch (cây rụng lá, quả nhỏ và chát, dùng làm gốc ghép chính cho cây lê) 灶 zào bếp lò làm bằng gạch, đất, đá hoặc kim loại 牡 mǔ đực (chỉ chim thú, trái với 牝) 疆 jiāng biên giới, ranh giới 睦 mù hòa thuận; thân thiện 赤 chì màu đỏ, hơi nhạt hơn đỏ son

Thứ tự nét

2 抑 yì — ấn xuống; kìm nén

抑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 扌 shǒu — bộ thủ, chỉ các hành động thực hiện bằng tay
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
抓 zhuā nắm; cầm chắc trong tay 投 tóu ném về phía mục tiêu 抢 qiǎng cướp; giành giật 押 yā ký tên hoặc đóng dấu lên văn bản, hợp đồng làm bằng chứng 抽 chōu rút ra (thứ kẹp giữa các vật) 拆 chāi tháo rời; tháo ra 拖 tuō kéo lê (vật trên mặt đất) 拥 yōng ôm 拨 bō gạt, đẩy (bằng tay, chân hoặc gậy) 括 kuò (văn viết) buộc; cột lại 拼 pīn ghép lại; kết hợp 挑 tiǎo 撬; dùng vật nhọn hoặc dài cạy lên từ dưới 挡 dǎng chặn lại, che chắn 挣 zhèng vùng vẫy thoát khỏi ràng buộc 挤 jǐ chen chúc lại với nhau; (nhiều việc) dồn vào cùng một lúc 挥 huī vẫy hoặc huơ tay (cùng với vật cầm) 捐 juān từ bỏ; vứt bỏ 损 sǔn giảm bớt; mất đi 捡 jiǎn nhặt; lượm 控 kòng tố cáo, khiếu nại 措 cuò sắp xếp; xử lý 描 miáo can, vẽ theo mẫu (thường dùng giấy trong đặt lên bản mẫu) 插 chā cắm, nhét hoặc đâm (vật dài hoặc dẹt) vào vật khác 握 wò nắm hoặc cầm chặt trong tay 搜 sōu tìm kiếm khắp nơi 搞 gǎo làm, thực hiện, tiến hành 摇 yáo lắc; rung; đung đưa qua lại 摔 shuāi ngã (mất thăng bằng) 摘 zhāi hái; ngắt (hoa, quả, lá hoặc thứ đang đeo/treo) 摸 mō chạm hoặc vuốt nhẹ bằng tay 撞 zhuàng va chạm; đâm vào 擅 shàn tự ý hành động; vượt quá thẩm quyền
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
抒 shū bày tỏ, thể hiện (cảm xúc hoặc ý kiến) 抖 dǒu run rẩy (vì lạnh hoặc sợ hãi) 抚 fǔ vuốt nhẹ 抠 kōu móc ra bằng ngón tay hoặc vật nhỏ 抡 lūn vung mạnh cánh tay 抨 pēng (văn viết) đàn hặc (弹劾) 抹 mǒ bôi; phết 拄 zhǔ chống gậy để đỡ thân 拇 mǔ ngón cái của tay hoặc chân 拌 bàn trộn, khuấy đều 拎 līn xách (đồ vật) bằng tay 拓 tuò khai phá (đất đai, đường sá) 拘 jū bắt giữ hoặc giam cầm 拙 zhuō vụng về; kém khéo léo 拢 lǒng khép lại, tụ lại 拣 jiǎn lựa chọn; tuyển chọn 拧 níng vắt; dùng hai tay xoay hai đầu vật theo hướng ngược nhau 拯 zhěng cứu vớt, giải cứu 拱 gǒng chắp tay tỏ lòng kính trọng 拴 shuān buộc bằng dây 拽 zhuài kéo mạnh 挎 kuà móc hoặc treo đồ vật bằng cách cong tay 挟 xié kẹp dưới nách 挠 náo cản trở, ngăn chặn 挨 āi gần; kế bên 挪 nuó di chuyển; dịch chuyển 振 zhèn lắc, vẫy 挽 wǎn kéo 捂 wǔ bịt kín hoặc che đậy kín 捅 tǒng đâm; chọc; thọc 捆 kǔn buộc, trói bằng dây 捍 hàn bảo vệ; chống cự 捎 shāo tiện tay mang theo hoặc nhắn hộ 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 捞 lāo vớt lấy đồ vật từ nước hoặc chất lỏng 捣 dǎo dùng đầu gậy đâm xuống 捶 chuí đánh bằng nắm đấm hoặc gậy 掀 xiān lật lên, nhấc (vật che phủ) 掐 qiā ấn bằng móng tay; véo hoặc bẻ gãy bằng ngón cái và ngón khác 掘 jué đào; bới 掠 lüè cướp bóc; chiếm đoạt 掩 yǎn che phủ; che giấu 掷 zhì ném, quăng, liệng 掺 chān pha trộn thứ này vào thứ khác 揉 róu xoa tay 揍 zòu (khẩu ngữ) đánh (ai đó) 揠 yà (văn viết) nhổ lên; bứng gốc 揣 chuǎi ước lượng; phỏng đoán; suy nghĩ 揪 jiū nắm chặt; túm lấy và kéo 揭 jiē (văn viết) giơ cao 揽 lǎn vòng tay ôm người khác kéo lại gần 搀 chān nhẹ nhàng đỡ tay hoặc cánh tay của người khác (thường là người cao tuổi) 搁 gē đặt vào một vị trí nhất định 搂 lǒu ôm bằng cả hai tay 搅 jiǎo quấy rối; làm phiền 搏 bó đánh nhau; chiến đấu tay đôi 搓 cuō chà xát hai lòng bàn tay vào nhau hoặc lăn vật gì giữa hai lòng bàn tay 摊 tān trải ra; dàn phẳng 摧 cuī phá hủy, bẻ gãy 撇 piě ném phẳng ngang 撕 sī xé ra bằng tay 撬 qiào 撬 (bẩy); dùng gậy, dao hoặc dùi đục vào khe hở để bẩy hoặc tách vật ra 撰 zhuàn viết bài văn, soạn sách 撵 niǎn xua đuổi, trục xuất 撼 hàn rung chuyển; lắc 攒 zǎn tích lũy; dành dụm 攘 rǎng (văn viết) loại trừ; đẩy lùi
2.2 卬 áng — đại từ nhân xưng "tôi" trong văn ngôn cổ đại
卬 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét