Từ

岁数 (suì shu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

岁数 (suì shu) là một từ tiếng Trung: tuổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 岁数

名 míng danh từ

tuổi

他的岁数不小了。

tā de suì shu bù xiǎo le

Anh ấy không còn trẻ nữa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

岁 suì — năm, tuổi

数 shù / shu — số, số lượng

Phát âm theo ngữ cảnh: shu

Cấu trúc & nét viết
1 岁 suì — năm
岁 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét

2 数 shù / shu — số lượng; con số
Xpinyin

数 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 娄 lóu — một trong 28 tú (cung trăng) trong thiên văn học Trung Hoa
娄 là bộ thủ trong 5 chữ
2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét