Từ
职场 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
职场 (zhí chǎng) là một từ tiếng Trung: nơi làm việc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 职场
名 danh từ
nơi làm việc
职场竞争越来越激烈。
Cạnh tranh nơi làm việc ngày càng gay gắt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
职 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
只 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
场 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét