Từ
职称 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
职称 (zhí chēng) là một từ tiếng Trung: chức danh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 职称
名 danh từ
chức danh
她的职称是副教授。
Chức danh của cô ấy là phó giáo sư.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
职 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
只 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
称 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
尔 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét