Từ
振兴 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
振兴 (zhèn xīng) là một từ tiếng Trung: phục hưng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 振兴
动 động từ
phục hưng
政府计划振兴农村经济。
Chính phủ có kế hoạch phục hưng nền kinh tế nông thôn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
振 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
辰 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
兴 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét