Từ

兴建 (xīng jiàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

兴建 (xīng jiàn) là một từ tiếng Trung: xây dựng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 兴建

动 dòng động từ

xây dựng

政府计划兴建一座新医院。

zhèng fǔ jì huà xīng jiàn yī zuò xīn yī yuàn

Chính phủ có kế hoạch xây dựng một bệnh viện mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

兴 xīng — khởi xướng, bắt đầu

建 jiàn — xây, dựng

Cấu trúc & nét viết
1 兴 xīng — thịnh hành; phổ biến
Xpinyin
兴 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 建 jiàn — xây dựng; kiến thiết
建 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 廴 yǐn — bộ chỉ bước đi dài, hành trình
廴 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét