Từ
搭配 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
搭配 (dā pèi) là một từ tiếng Trung: phối hợp, kết hợp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 搭配
动 động từ
phối hợp, kết hợp
她很会搭配衣服和鞋子。
Cô ấy rất giỏi phối hợp quần áo và giày dép.
形 tính từ
phối hợp
这两种颜色很搭配。
Hai màu này phối hợp tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
搭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
荅 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
配 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét