Từ

配置 (pèi zhì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

配置 (pèi zhì) là một từ tiếng Trung: cấu hình; phân bổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 配置

动 dòng động từ

cấu hình; phân bổ

公司为每个员工配置了电脑。

gōng sī wèi měi gè yuán gōng pèi zhì le diàn nǎo

Công ty đã phân bổ máy tính cho mỗi nhân viên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

配 pèi — kết hợp; phân phối

置 zhì — đặt; thiết lập

Cấu trúc & nét viết
1 配 pèi — kết hôn (nam nữ)

配 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 置 zhì — đặt, để, xếp

置 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét