Từ
配置 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
配置 (pèi zhì) là một từ tiếng Trung: cấu hình; phân bổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 配置
动 động từ
cấu hình; phân bổ
公司为每个员工配置了电脑。
Công ty đã phân bổ máy tính cho mỗi nhân viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
配 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
置 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
罒 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
直 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét