Từ

配角 (pèi jué) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

配角 (pèi jué) là một từ tiếng Trung: vai phụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 配角

名 míng danh từ

vai phụ

他在这部电影中扮演配角。

tā zài zhè bù diàn yǐng zhōng bàn yǎn pèi jué

Anh ấy đóng vai phụ trong bộ phim này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

配 pèi — phụ, hỗ trợ

角 jué — vai, nhân vật

Cấu trúc & nét viết
1 配 pèi — kết hôn (nam nữ)

配 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 角 jué — thi đấu; tranh thắng
Xpinyin
角 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét