Từ
配套 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
配套 (pèi tào) là một từ tiếng Trung: bổ sung thành bộ; phụ trợ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 配套
动 động từ
bổ sung thành bộ; phụ trợ
这个小区的配套设施很完善。
Các tiện ích phụ trợ của khu dân cư này rất hoàn thiện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
配 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
套 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
镸 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét