Từ
将军 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
将军 (jiāng jūn) là một từ tiếng Trung: tướng quân. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 将军
名 danh từ
tướng quân
将军下令部队前进。
Tướng quân ra lệnh cho quân đội tiến lên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
将 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
军 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét