Từ
街坊 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
街坊 (jiē fāng) là một từ tiếng Trung: hàng xóm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 街坊
名 danh từ
hàng xóm
我和街坊们关系很好。
Tôi có mối quan hệ tốt với hàng xóm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
街 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
圭 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
坊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét