Bộ thủ 耒 lěi nông cụ cổ đại dùng để cày ruộng, hình dạng như cái nĩa gỗ Thứ tự nét ▶ 耒 dùng trong 4 chữ HSK 4 籍 jí sách vở; danh mục HSK 6 耗 hào tiêu hao, hao tổn HSK 7 耕 gēng cày (ruộng) 耘 yún làm cỏ ruộng