Từ
尊严 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
尊严 (zūn yán) là một từ tiếng Trung: nhân phẩm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 尊严
名 danh từ
nhân phẩm
每个人都有维护自己尊严的权利。
Mỗi người đều có quyền bảo vệ nhân phẩm của chính mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
尊 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
酋 là bộ thủ trong 2 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
严 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亚 là bộ thủ trong 4 chữ
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Thứ tự nét