Từ

午餐 (wǔ cān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

午餐 (wǔ cān) là một từ tiếng Trung: bữa trưa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 午餐

名 míng danh từ

bữa trưa

今天的午餐很好吃。

jīn tiān de wǔ cān hěn hǎo chī

Bữa trưa hôm nay rất ngon.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

午 wǔ — trưa

餐 cān — bữa ăn

Cấu trúc & nét viết
1 午 wǔ — chi thứ bảy trong mười hai địa chi
午 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 餐 cān — ăn (cơm)

餐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.3 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
2.4 食 shí — ăn
食 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét