Từ
财富 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
财富 (cái fù) là một từ tiếng Trung: của cải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 财富
名 danh từ
của cải
健康是最大的财富。
Sức khỏe là của cải lớn nhất.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
财 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
才 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
富 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
畐 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét