Từ
接替 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
接替 (jiē tì) là một từ tiếng Trung: thay thế, tiếp quản. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 接替
动 động từ
thay thế, tiếp quản
李明接替张华担任部门主管。
Lý Minh thay thế Trương Hoa làm trưởng phòng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
接 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
替 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét