Từ
接待 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
接待 (jiē dài) là một từ tiếng Trung: tiếp đón (khách). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 接待
动 động từ
tiếp đón (khách)
她负责接待外国客人。
Cô ấy chịu trách nhiệm tiếp đón khách nước ngoài.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
接 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét