Từ
接济 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
接济 (jiē jì) là một từ tiếng Trung: cứu trợ/hỗ trợ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 接济
动 động từ
cứu trợ/hỗ trợ
他经常接济贫困的邻居。
Anh ấy thường cứu trợ những người hàng xóm nghèo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
接 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
济 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
齐 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét