Từ

拳击 (quán jī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

拳击 (quán jī) là một từ tiếng Trung: quyền Anh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 拳击

名 míng danh từ

quyền Anh

他从小就喜欢拳击运动。

tā cóng xiǎo jiù xǐ huan quán jī yùn dòng

Anh ấy thích quyền Anh từ nhỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

拳 quán — nắm đấm

击 jī — đánh, tấn công

Cấu trúc & nét viết
1 拳 quán — nắm đấm (tay nắm lại)

拳 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 击 jī — đánh, gõ
击 là bộ thủ trong 1 chữ

击 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét