Từ

款待 (kuǎn dài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

款待 (kuǎn dài) là một từ tiếng Trung: tiếp đãi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 款待

动 dòng động từ

tiếp đãi

主人热情地款待客人。

zhǔ rén rè qíng de kuǎn dài kè rén

Chủ nhà tiếp đãi khách một cách nồng hậu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

款 kuǎn — chân thành, thân mật

待 dài — đối đãi, tiếp đón

Cấu trúc & nét viết
1 款 kuǎn — thành thật; hiếu khách

款 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 待 dài — chờ; đợi
Xpinyin

待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét