Từ
款待 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
款待 (kuǎn dài) là một từ tiếng Trung: tiếp đãi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 款待
动 động từ
tiếp đãi
主人热情地款待客人。
Chủ nhà tiếp đãi khách một cách nồng hậu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
款 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
示 là bộ thủ trong 9 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét