Từ
看待 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
看待 (kàn dài) là một từ tiếng Trung: coi đợi, nhìn nhận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 看待
动 động từ
coi đợi, nhìn nhận
我们应该正确看待失败。
Chúng ta nên nhìn nhận thất bại một cách đúng đắn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
看 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
手 là bộ thủ trong 10 chữ
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét