Từ

亏待 (kuī dài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

亏待 (kuī dài) là một từ tiếng Trung: đối xử bất công, đối xử tệ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亏待

动 dòng động từ

đối xử bất công, đối xử tệ

他从来没有亏待过我。

tā cóng lái méi yǒu kuī dài guò wǒ

Anh ấy chưa bao giờ đối xử tệ với tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亏 kuī — bất công, thiếu thốn

待 dài — đối xử, xử lý

Cấu trúc & nét viết
1 亏 kuī — giảm bớt; tổn thất
亏 là bộ thủ trong 3 chữ

亏 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 待 dài — chờ; đợi
Xpinyin

待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét