Từ
零碎 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
零碎 (líng suì) là một từ tiếng Trung: rời rạc, lặt vặt, không đáng kể. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 零碎
形 tính từ
rời rạc, lặt vặt, không đáng kể
桌子上放着一些零碎的东西。
Có một số đồ vật lặt vặt trên bàn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
零 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
碎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
卒 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét