Từ
救援 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
救援 (jiù yuán) là một từ tiếng Trung: cứu viện, giải cứu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 救援
动 động từ
cứu viện, giải cứu
消防队立即赶到现场救援被困人员。
Đội cứu hỏa đã lập tức đến hiện trường để giải cứu những người bị mắc kẹt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
救 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
求 là bộ thủ trong 2 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
援 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
爰 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét