Từ
救治 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
救治 (jiù zhì) là một từ tiếng Trung: cứu chữa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 救治
动 động từ
cứu chữa
医院全力救治危重病人。
Bệnh viện đang làm mọi cách để cứu chữa bệnh nhân nguy kịch.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
救 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
求 là bộ thủ trong 2 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
治 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
台 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét