Từ

补救 (bǔ jiù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

补救 (bǔ jiù) là một từ tiếng Trung: khắc phục. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 补救

动 dòng động từ

khắc phục

现在补救还来得及。

xiàn zài bǔ jiù hái lái dé jí

Bây giờ khắc phục còn kịp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

补 bǔ — bù đắp, bổ sung

救 jiù — cứu, giải cứu

Cấu trúc & nét viết
1 补 bǔ — vá, sửa chữa thứ gì đó bị hỏng

补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 救 jiù — giúp thoát khỏi khó khăn, nguy hiểm hoặc tai họa

救 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét