Từ
威慑 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
威慑 (wēi shè) là một từ tiếng Trung: răn đe; đe dọa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 威慑
动 động từ
răn đe; đe dọa
强大的军事力量能够威慑潜在的侵略者。
Sức mạnh quân sự hùng mạnh có thể răn đe những kẻ xâm lược tiềm tàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
威 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
戊 là bộ thủ trong 6 chữ
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
慑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
Thứ tự nét