Từ

舍得 (shě de) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

舍得 (shě de) là một từ tiếng Trung: sẵn lòng từ bỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 舍得

动 dòng động từ

sẵn lòng từ bỏ

他很舍得花钱买书。

tā hěn shě de huā qián mǎi shū

Anh ấy rất sẵn lòng chi tiền mua sách.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

舍 shě — từ bỏ, buông

得 de — trợ từ chỉ khả năng hoặc sự sẵn lòng

Cấu trúc & nét viết
1 舍 shě — từ bỏ; bỏ đi
Xpinyin
舍 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 得 de — trợ từ sau động từ hoặc tính từ, nối bổ ngữ trạng thái hoặc mức độ
Xpinyin

得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.3 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét