Từ
舍得 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
舍得 (shě de) là một từ tiếng Trung: sẵn lòng từ bỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 舍得
动 động từ
sẵn lòng từ bỏ
他很舍得花钱买书。
Anh ấy rất sẵn lòng chi tiền mua sách.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
舍 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
舌 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét